All new Mazda BT-50
Chinh phục mọi thử thách
Các phiên bản Mazda BT-50 2024
Bảng giá xe Mazda BT-50 2024 lăn bánh
(Bảng giá dưới đây chưa bao gồm khuyến mãi và chương trình giảm giá. Để biết thêm các thông tin ưu đãi của sản phẩm, vui lòng liên hệ Hotline: 0988 077 224)
Mức giá niêm yết
Tên phiên bản | Giá niêm yết |
1.9L MT 4×2 | 589.000.000 VNĐ |
1.9L AT 4×2 | 649.000.000 VNĐ |
Giá lăn bánh tại TPHCM
Tên phiên bản | Giá lăn bánh tại TPHCM (Tạm tính) |
1.9L MT 4×2 | |
1.9L AT 4×2 |
Giá lăn bánh tại Hà Nội
Tên phiên bản | Giá lăn bánh tại Hà Nội (Tạm tính) |
1.9L MT 4×2 | |
1.9L AT 4×2 |
Giá lăn bánh tại các Tỉnh/TP khác
Tên phiên bản | Giá lăn bánh tại các Tỉnh/TP khác (Tạm tính) |
1.9L MT 4×2 | |
1.9L AT 4×2 |
All New Mazda BT-50 - Chinh phục giới hạn
Mazda BT-50 thế hệ mới mang đến những đường nét thiết kế độc đáo theo triết lý tính giản “Less is More” và ngôn ngữ Kodo đặc trưng tạo ra sự kết hợp hài hòa giữa ánh sáng và bóng tối trên từng chuyển động. Mạnh mẽ và phong cách là những điều BT-50 2024 sẽ mang đến cho người sử dụng với động cơ Turbo VGS vượt trội cùng với các trang bị tiện nghi và an toàn hàng đầu sẽ mang lại trải nghiệm đáng nhớ trên những cuộc hành trình.
Mazda BT-50 2024 Thiết kế ngoại thất mạnh mẽ, độc đáo



Mazda BT-50 là sự kết hợp hoàn hảo giữa ngoại hình của một mẫu bán tải thực thụ và sự độc đáo, táo bạo trong thiết kế với các đường dập nổi đơn giản nhưng vô cùng tinh tế và sang trọng mang đến sự cân bằng cần có cho mẫu xe đa dụng.
Mazda BT-50 thế hệ mới sở hữu kích thước tổng thể DxRxC lần lượt là 5280 x 1870 x 1810 mm, khoảng sáng gầm ở mức 229mm cho khả năng lội nước vượt trội lên đến 800mm đi kèm bộ mâm hợp kim 2 tông màu 17 inch hoặc 18 inch. Xe được trang bị 4 phiên bản màu sơn: Đỏ (Red Volcano Mica), Trắng (Ice White), Xám (Concrete Grey Mica) và Xanh đậm (Gun Blue Mica).
Các trang bị ngoại thất có trên Mazda BT-50 như: cụm đèn pha LED thông minh tự động bật/tắt, cân bằng góc chiếu, đèn chạy ban ngày, đèn sương mù dạng LED, gương chiếu hậu gập/chỉnh điện, cảm biến gạt mưa tự động, tay nắm cửa mạ Crom, bệ bước chân, khung bảo vệ thùng hàng,…
Option trang bị ngoại thất Mazda BT-50 2024
New Mazda BT-50 | 1.9L Turbo | |||
MT 4×2 | AT 4×2 | AT Luxury 4×2 | AT Premium 4×4 | |
Đèn chiếu gần/xa | LED | LED | LED | LED |
Chức năng bật tắt đèn pha tự động | – | – | • | • |
Cân bằng góc chiếu | Cơ | Cơ | Tự động | Tự động |
Đèn chạy ban ngày | Halogen | Halogen | LED biểu tượng | LED biểu tượng |
Đèn chờ dẫn đường | – | – | • | • |
Đèn sương mù | • | • | • | • |
Gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp báo rẽ | • | • | • | • |
Gương chiếu hậu gập điện | – | – | • | • |
Cảm biến gạt mưa tự động | – | – | • | • |
Đèn phanh lắp trên cao | • | • | • | • |
Tay nắm cửa cùng màu thân xe | • | • | – | – |
Tay nắm cửa mạ Chrome | – | – | • | • |
Bệ bước chân thùng hàng cản sau | • | • | • | • |
Bệ bước chân | – | – | • | • |
Baga mui | – | – | • | • |
Tấm lót thùng hàng | • | • | • | • |
Tấm bảo vệ gầm xe | • | • | • | • |
Khung bảo vệ phía trước thùng hàng | • | • | – | – |
Nội thất Mazda BT-50 2024 – Hiện đại và tiện nghi



Không gian nội thất của Mazda BT-50 2024 dự theo triết lý “Driver Centric” lấy người lái làm trung tâm mang đến sự hài hòa giữa người điều khiển và chiếc xe. Là một dòng xe bán tải, tuy nhiên thiết kế nội thất của BT-50 lại mang đến sự sang trọng và tiện nghi như các mẫu SUV cao cấp khác biệt hoàn toàn so với các dòng xe cùng phân khúc.
Ở phiên bản 2024, Mazda BT-50 được trang bị ghế ngồi bọc nỉ hoặc da (ở phiên bản cao cấp), ghế lái chỉnh điện 8 hướng với kết cấu chống chấn thương đốt sống cổ, hàng ghế sau gập tỷ lệ 60:40, điều hòa 2 vùng độc lập, kiểm soát hành trình Cruise Control, Smartkey, nút bấm khởi động, tay lái bọc da điều chỉnh 4 hướng, cửa sổ chỉnh điện 1 chạm lên/xuống ghế lái,…
Hệ thống giải trí gồm hệ thống âm thanh 6 hoặc 8 loa cho phiên bản cao cấp nhất, màn hình cảm ứng trung tâm 9 inch, kết nối Apple CarPlay không dây, AUX, Bluetooth, USB, Wifi,…
Option trang bị nội thất và tiện nghi Mazda BT-50 2024
New Mazda BT-50 | 1.9L Turbo | |||
MT 4×2 | AT 4×2 | AT Luxury 4×2 | AT Premium 4×4 | |
Chất liệu nội thất ghế | Nỉ | Nỉ | Nỉ | Da |
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng | – | – | – | • |
Túi để đồ và móc treo sau tựa lưng ghế hành khách | • | • | • | • |
Tựa tay trung tâm hàng ghế trước | • | • | • | • |
Kết cấu giảm chấn thương đốt sống cổ hàng ghế trước | • | • | • | • |
Tự tay trung tâm hàng ghế sau | – | – | • | • |
Ngăn để đồ dưới ghế hàng sau | – | – | • | • |
Ghế sau gập tỷ lệ 60/40 | – | – | • | • |
Kết cấu giảm chấn thương đốt sống cổ hàng ghế sau | • | • | • | • |
Tay lái bọc da điều chỉnh 4 hướng | 4 hướng | 4 hướng | • | • |
Cửa sổ chỉnh điện 1 chạm lên xuống ghế lái | • | • | • | • |
Đầu đĩa CD, DVD | • | • | • | • |
Màn hình cảm ứng trung tâm | 7 inch | 7 inch | 9 inch | 9 inch |
Kết nối AUX, USB, Bluetooth, Wifi | • | • | • | • |
Apple Carplay không dây | • | • | • | • |
Số loa | 6 | 6 | 6 | 8 |
Hệ thống điều hòa | Chỉnh cơ | Chỉnh cơ | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng |
Cửa gió hàng ghế sau tích hợp cổng USB | • | • | • | • |
Hệ thống ga tự động Cruise Control | – | • | • | • |
Chìa khóa thông minh – Khởi động nút bấm | – | – | • | • |
Gương chiếu hậu trong chống chói tự động | – | – | • | • |
Gương trang điểm | • | • | • | • |
Đèn trang điểm | – | – | • | • |
Ngăn đựng kính mát bảng điều khiển trần xe | • | • | • | • |
Mazda BT-50 2024 với trang bị an toàn cao cấp
Cũng như các mẫu SUV cao cấp như Mazda CX-5 hay Mazda CX-8, Mazda BT-50 cũng được trang bị các công nghệ an toàn hàng đầu của chúng tôi.
Với các công nghệ bảo vệ người sử dụng vốn đã thành thương hiệu gắn liền với lịch sử hình thành của Mazda, chúng tôi mang đến những trang bị và tính an toàn cho BT-50 gồm hệ thống camera lùi, cảm biến đỗ trước/sau, cảnh báo điểm mù BSM, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA, chống bó cứng phanh ABS, cân bằng điện tử DSC, hỗ trợ phanh điện tử BA, kiểm soát lực kéo TSC, hỗ trợ hành trình ngang dốc HLA,…
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)
Bằng cách quét các điểm mù phía sau xe, hệ thống radar sẽ phát hiện ra các phương tiện ở vị trí khuất để đưa ra cảnh báo.
Hệ thống cảnh báo có phương tiện cắt ngang (RCTA)
Bằng cách quét các điểm mù phía sau xe của bạn, cảm biến sẽ phát hiện các phương tiện cắt ngang để cảnh báo bạn.
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt (TCS)
Hệ thống an toàn có nhiệm vụ đảm bảo độ bám đường, hạn chế trượt bánh giúp xe vận hành ổn định trong điều kiện đường trơn trượt hoặc khi vào cua, tăng tốc đột ngột.
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC)
Hệ thống tự động can thiệp vào động cơ và hệ thống phanh để xe di chuyển với tốc độ thấp khi xuống dốc, giúp người lái tập trung vào việc đánh lái và vượt chướng ngại
Hệ thống hỗ trợ giữ làn (LAS) và cảnh báo lệch làn (LDWS)
LAS bổ sung vào LDWS bằng cách thực hiện các chỉnh sửa lái nhỏ để căn giữa xe trên làn đường của nó khi nhận thấy có dấu hiệu lệch làn.
Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
Được phát triển như một tính năng hỗ trợ người lái với khả năng duy trì vận tốc xe ở mức nhất định đã thiết lập sẵn, người lái không phải giữ ga liên tục trong quá trình di chuyển giúp tiết kiệm nhiên liệu cũng như khả năng giữ khoảng cách thông minh.
Trang bị 7 túi khí an toàn
Là trang bị an toàn bắt buộc với các dòng xe ô tô, hệ thống túi khí giúp hạn chế va đập gây tổn thương cho người ngồi trên xe khi có va chạm xảy ra.
Chứng nhận an toàn ANCAP
Đánh giá 5 sao của tổ chức an toàn ANCAP và các tính năng bảo vệ an toàn hành đầu cho người sử dụng.
Option trang bị an toàn trên Mazda BT-50 2024
New Mazda BT-50 | 1.9L Turbo | |||
MT 4×2 | AT 4×2 | AT Luxury 4×2 | AT Premium 4×4 | |
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | • | • | • | • |
Hệ thống phân phối phanh điện tử EBD | • | • | • | • |
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | • | • | • | • |
Hệ thống cân bằng điện tử DSC | • | • | • | • |
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS | • | • | • | • |
Hệ thống phanh chống quá tốc | • | • | • | • |
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA | • | • | • | • |
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc HDC | • | • | • | • |
Mã hóa động cơ – chống trộm | • | • | • | • |
Cảnh báo điểm mù BSM | • | • | • | • |
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA | • | • | • | • |
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS | • | • | • | • |
Cảm biến đỗ xe trước/sau | Sau | Sau | • | • |
Camera lùi | • | • | • | • |
Hệ thống nhắc nhở đeo dây an toàn | • | • | • | • |
Khóa cửa tự động theo tốc độ | • | • | • | • |
Khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến | – | – | • | • |
Khởi động từ xa bằng chìa khóa | – | – | – | • |
Túi khí | 2 | 2 | 6 | 7 |
Mazda BT-50 2024 – Vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu
All-New Mazda BT-50 được phát triển trên nền tảng công nghệ mới giúp tối ưu công suất, trọng lượng cùng hệ dẫn động 4×4 và động cơ tăng áp VGS 1.9L mang đến khả năng vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu tối đa.
Thông số kỹ thuật Mazda BT-50 2024
Kích thước & khối lượng
New Mazda BT-50 2024 | 1.9L Turbo | |||
MT 4×2 | AT 4×2 | AT Luxury 4×2 | AT Premium 4×4 | |
Kích thước tổng thể (mm) | 5280 x 1870 x 1800 | 5280 x 1870 x 1810 | ||
Chiều dài cơ sở (mm) | 3125 | |||
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 6.1 | |||
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 224 | 229 | ||
Khả năng lội nước (mm) | 800 | |||
Góc tới – Góc vượt đỉnh dốc – Góc thoát | 30.5o – 23.8o – 24.2o | |||
Kích thước thùng hàng (mm) | 1495 x 1530 x 490 | |||
Khối lượng không tải (kg) | 1800 | 1823 | 1840 | 1928 |
Khối lượng toàn tải (kg) | 2590 | 2590 | 2590 | 2590 |
Khối lượng chở hàng tối đa (kg) | 465 | 442 | 425 | 427 |
Dung tích bình nhiên liệu (L) | 76 | 76 | 76 | 76 |
Số chỗ ngồi | 5 | 5 | 5 | 5 |
Động cơ & hộp số
| 1.9L Turbo | |||
MT 4×2 | AT 4×2 | AT Luxury 4×2 | AT Premium 4×4 | |
Động cơ | Diesel tăng áp VGS làm mát khí nạp, 4 xi lanh DOHC 16 van | |||
Hệ thống nhiên liệu | Đường dẫn chung, phun trực tiếp | |||
Dung tích xi lanh (cc) | 1898 | |||
Max. Output (hp/rpm) | 148/3600 | |||
Max. Torque (Nm/rpm) | 350/1800 – 2600 | |||
Hộp số | 6MT | 6AT | ||
Khung gầm
| 1.9L Turbo | |||
MT 4×2 | AT 4×2 | AT Luxury 4×2 | AT Premium 4×4 | |
Thông số lốp | 255/65R17 | 265/60R18 | ||
Mâm xe | Hợp kim 17 inch | Hợp kim 18 inch | ||
Hệ thống trợ lực lái | Trợ lực thủy lực | |||
Dẫn động | Cầu sau/RWD | 2 cầu bán thời gian/4WD | ||
Gài cầu điện tử – Khóa vi sai cầu sau | – | • | ||
Hệ thống treo trước | Độc lập, tay đòn kép với lò xo xoắn và thanh cân bằng | |||
Hệ thống treo sau | Nhíp | |||
Hệ thống phanh trước/sau | Đĩa – Tang trống | |||
Tiêu hao nhiên liệu
Đường đô thị | Đường trường | Đường tổng hợp | |
Tiêu hao nhiên liệu (L/100km) | 7 | 4.9 | 6 |
Các màu xe Mazda BT-50




Thông tin & hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi so với sản phẩm thực tế. Quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp nhân viên tư vấn để biết thêm thông tin.
Câu hỏi thường gặp về Mazda BT-50
Mazda BT-50 2024 có tất cả bao nhiêu phiên bản?
Mazda BT-50 2024 bao gồm tất cả 4 phiên bản: MT 4×2, AT 4×2, AT Luxury 4×2, AT Premium 4×4.
Mazda BT-50 2024 có mấy màu, gồm những màu gì?
Hiện tại Mazda BT-50 phân phối tại thị trường Việt Nam với 4 phiên bản màu sơn bao gồm: Đỏ (Red Volcano Mica), Trắng (Ice White), Xám (Concrete Grey Mica) và Xanh đậm (Gun Blue Mica).
Xe có mấy chỗ ngồi?
Mazda BT-50 là dòng xe Bán tải có 5 chỗ ngồi.
Có tích hợp Apple CarPlay và Android Auto không?
Hiện tại Mazda BT-50 2024 đã có tích hợp sẵn Apple CarPlay và Android Auto để hỗ trợ các nhu cầu của người lái.
Mazda BT-50 có tốn xăng không? Lượng tiêu hao nhiên liệu như thế nào?
Được đánh giá là dòng xe có khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt nhất trong phân khúc xe Bán tải tại thị trường Việt Nam, Mazda BT-50 có lượng tiêu hao nhiên liệu trung bình như sau: 4.9L/100km đường trường; 7L/100km đường đô thị; 6L/100km đường tổng hợp.
Kích thước, chiều dài Mazda BT-50 2024 là bao nhiêu?
Mazda BT-50 có kích thước tổng thể DxRxC là 5280 x 1870 x 1810, chiều dài trục cơ sở xe đạt kích thước 3125 mm.
Khoảng sáng gầm xe Mazda BT-50 là bao nhiêu?
Khoảng sáng gầm xe theo công bố của nhà sản xuất đạt kích thước 224mm và 229mm ở 2 phiên bản cao cấp